vi thiềng

Định nghĩa
  1. Danh từ (cổ):
    • Quà nhỏ, lễ mọn (thường với hàm ý hối lộ, mua chuộc): "vi thiềng" chỉ một món quà khiêm tốn, mang tính chất xã giao hoặc ngầm ý tác động đến người nhận để đạt được lợi ích riêng.
    • Tiền bạc hoặc vật phẩm nhỏ (dùng trong ngữ cảnh không trang trọng): "vi thiềng" cũng được hiểu một khoản tiền hoặc vật phẩm nhỏ được đưa kín đáo để "bôi trơn" công việc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hắn ta thường dùng vi thiềng để xin việc cho con cháu. (Hắn ta thường đưa quà nhỏ, lễ lót để xin việc cho người thân.)
    • Vi thiềng ấy đủ để làm ông thông phán hài lòng. (Món quà nhỏ đó đủ để làm viên chức đó vừa lòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vi thiềng hối lộ": quà nhỏ dùng để mua chuộc, hối lộ.

    • Vi thiềng hối lộ thường được ngụy trang dưới dạng quà biếu. (Quà nhỏ hối lộ thường được che giấu như quà tặng thông thường.)
  • "vi thiềng lễ bái": lễ vật nhỏ dâng cúng.

    • Đám tang nghèo chỉ vài vi thiềng lễ bái. (Đám tang nghèo chỉ vài lễ vật nhỏ dâng cúng.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiềng (danh từ, cổ): đồng tiền, tiền bạc (thường chỉ tiền lẻ, tiền nhỏ).

    • Một tiềng bạc cũng không . (Không một đồng tiền nào.)
  • Hối lộ (danh từ/động từ): đưa tiền hoặc quà để mua chuộc người chức quyền.

    • Hối lộ hành vi vi phạm pháp luật. (Hối lộ hành vi phạm luật.)
Từ đồng nghĩa
  • Lễ lót: quà nhỏ đưa kín đáo để nhờ vả, xin xỏ.
  • Phong bì (nghĩa bóng): tiền bạc đưa kín đáo để hối lộ.
  • Quà cáp (nghĩa bóng): quà tặng mang tính chất mua chuộc.
Thành ngữ liên quan
  • Vi thiềng hạ thủ: đưa quà nhỏ để đạt được mục đích.
    • Vi thiềng hạ thủ cách làm quen thuộc của bọn quan lại thối nát. (Đưa quà nhỏ để đạt mục đích thói quen của bọn quan lại tham nhũng.)